Giá vàng hôm nay ngày 30/10/2026

Theo dõi tỷ giá vàng SJC, nhẫn tròn trơn 9999, vàng 24K, 18K và biến động giá các thương hiệu lớn tại Việt Nam.

Đơn vị:

Biến động thị trường nổi bật

Tự động cập nhật theo đơn vị đã chọn

Diễn biến giá vàng hôm nay

18:10 30/10/2026

Hôm nay ngày 30/10/2026 (cập nhật lúc 18:10 30/10/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết mua vào ở mức 13.840.000 đ và bán ra là 14.140.000 đ trên 1 chỉ (tương đương 141.400.000 đ/lượng). Vàng nhẫn tròn trơn 9999 đang giao dịch quanh ngưỡng 13.640.000 đ mua vào và 13.940.000 đ bán ra. Giá vàng thế giới giao ngay (spot XAU/USD) đạt $3989.8/ounce (≈ $4,810/lượng).

* Mua vào / bán ra tính theo góc nhìn tiệm vàng.Nguồn: SJC, Mi Hồng, BTMC, Swissquote →

Biểu đồ diễn biến giá vàng SJC trực tuyến

Bán ra:141.400.000 đ
Mua vào:138.400.000 đ
Spread: 3.000.000 đ
135M137M140M142M144M09/1013/1017/1021/1025/1029/1030/10
Mua vào
|
Bán ra

Tỷ giá theo Loại vàng hôm nay

Biến động 24h

So sánh giá mua - bán, biên độ chênh lệch và % biến động từng chuẩn vàng (SJC, 9999, 24K, 18K...)

Loại vàng & Tuổi vàngGiá mua tốt nhấtGiá bán raBiến động 24hTra cứu
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.99%
13.990.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
14.000.000 đCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.99%
13.990.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
13.830.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
+0,15%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.99%
13.990.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
14.140.000 đTập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.9%
13.925.860 đƯớc tính
14.125.860 đƯớc tính
+0,35%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.99%
13.938.586 đƯớc tính
14.138.586 đƯớc tính
+0,35%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 99.99%
13.958.586 đƯớc tính
14.138.586 đƯớc tính
+0,35%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 98%
13.659.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
12.700.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 75%
10.355.000 đƯớc tính
10.605.000 đƯớc tính
+0,35%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 75%
10.356.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
9.450.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 68%
9.366.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
8.300.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 61%
8.376.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
8.000.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 58.5%
8.013.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
8.273.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 41.7%
5.617.000 đCông ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC
4.750.000 đCông ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM
0,00%Xem
Hàm lượng vàng nguyên chất: 75%
10.345.000 đƯớc tính
10.605.000 đƯớc tính
+0,35%Xem
Biểu giá được tổng hợp tự động từ các nhà cung cấp uy tín hàng đầu.
Đổi đơn vị (Lượng, Chỉ, Phân) tại thanh công cụ phía trên

Giá vàng theo Thương hiệu (Xếp theo quy mô)

Quy mô lớn → bé

Bảng theo dõi tỷ giá và biến động từ các tập đoàn kim hoàn hàng đầu và hệ thống ngân hàng được cấp phép

Hạng & Thương hiệuGiá mua vàoGiá bán raBiến độngTra cứu
1
SJCNổi bật
Vàng miếng SJC 1L – 10L
13.840.000 đ14.140.000 đ0,00%Xem
2
Bảo Tín Minh ChâuNổi bật
Vàng rồng Thăng Long 999.9
13.620.000 đ14.140.000 đ0,00%Xem
3
Mi HồngNổi bật
Vàng nhẫn 999 Mi Hồng
13.990.000 đ14.140.000 đ−0,42%Xem
4
DOJINổi bật
Nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999
13.840.000 đ14.140.000 đ0,00%Xem
5
PNJNổi bật
Nhẫn tròn trơn PNJ 24K
13.700.000 đ14.140.000 đ0,00%Xem
6
Phú QuýNổi bật
Nhẫn tròn Phú Quý 9999
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
7
Ngọc Thẩm
Vàng 24K Ngọc Thẩm (NTJ)
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
8
Bảo Tín Mạnh Hải
Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
9
Mão Thiệt
Nhẫn tròn trơn Mão Thiệt 9999
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
10
Vàng nhẫn 24K Kim Khánh
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
11
Huy Thành
Nhẫn cưới & Trang sức 14K/18K
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
12
Kim Long Diệp
Vàng 24K Kim Long Diệp Cần Thơ
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
13
Kim Hương
Nhẫn trơn 9999 Kim Hương
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
14
Hoa Kim Nguyên
Vàng miếng & 9999 Đà Nẵng
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
15
VietcombankNổi bật
Vàng miếng SJC bình ổn VCB
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
16
Agribank
Vàng miếng SJC Agribank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
17
BIDV
Vàng miếng SJC BIDV
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
18
VietinBank GoldNổi bật
Vàng miếng SJC & Quà tặng VietinBank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
19
VietinBank
Vàng miếng SJC VietinBank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
20
Kim Tín
Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
21
Sinh Diễn
Vàng nhẫn Sinh Diễn Bắc Ninh
13.920.000 đ14.120.000 đ+0,35%Xem
22
ACB
Vàng miếng SJC ngân hàng ACB
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
23
Sacombank SBJ
Vàng miếng SBJ & SJC Sacombank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
24
TPBank Gold
Vàng miếng SJC & Doji LiveBank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
25
Eximbank
Vàng miếng SJC Eximbank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
26
MSB
Vàng miếng SJC Maritime Bank
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
27
SCB
Vàng miếng SJC ngân hàng SCB
13.940.000 đ14.140.000 đ+0,35%Xem
Thứ hạng quy mô được sắp xếp theo thị phần, uy tín và số điểm giao dịch trên toàn quốc.
Tiêu chí xếp hạng & nguồn dữ liệu →

Bảng tra cứu giá vàng trực tiếp toàn diện

Tra cứu theo từng điểm giao dịch, lọc theo tỉnh thành và tìm kiếm theo tên

Cập nhật 09:25 30/10/2026
Đơn vị: đ/chỉ
LoạiBán raMua vào
📍 Hà Nội
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà Nội
13.940.000 đ
+20.000 đ (+0,15%)
13.640.000 đ
+20.000 đ (+0,15%)
Vàng 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà Nội
14.020.000 đ
0 đ (0,00%)
13.620.000 đ
0 đ (−0,15%)
Vàng miếng SJC
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà Nội
14.140.000 đ
0 đ (0,00%)
13.840.000 đ
0 đ (−0,94%)
Vàng tây 610
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
8.626.000 đ
0 đ (0,00%)
8.376.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 9999
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà Nội
14.000.000 đ
0 đ (0,00%)
13.700.000 đ
0 đ (−0,29%)
Vàng miếng SJC
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà Nội
14.140.000 đ
0 đ (0,00%)
13.700.000 đ
0 đ (−0,29%)
Vàng 18K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
10.606.000 đ
0 đ (0,00%)
10.356.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
8.273.000 đ
0 đ (0,00%)
8.013.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
5.897.000 đ
0 đ (0,00%)
5.617.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
9.616.000 đ
0 đ (0,00%)
9.366.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 980
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Hà NộiƯớc tính
13.859.000 đ
0 đ (0,00%)
13.659.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
10.606.000 đ
0 đ (0,00%)
10.356.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
8.273.000 đ
0 đ (0,00%)
8.013.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
5.897.000 đ
0 đ (0,00%)
5.617.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
9.616.000 đ
0 đ (0,00%)
9.366.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
8.626.000 đ
0 đ (0,00%)
8.376.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
10.606.000 đ
0 đ (0,00%)
10.356.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
8.273.000 đ
0 đ (0,00%)
8.013.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
5.897.000 đ
0 đ (0,00%)
5.617.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
9.616.000 đ
0 đ (0,00%)
9.366.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
8.626.000 đ
0 đ (0,00%)
8.376.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 980
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà NộiƯớc tính
13.859.000 đ
0 đ (0,00%)
13.659.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
10.606.000 đ
0 đ (0,00%)
10.356.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà Nội
14.000.000 đ
0 đ (0,00%)
13.600.000 đ
0 đ (−1,10%)
Vàng miếng SJC
Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu – BTMC•Hà Nội
14.140.000 đ
0 đ (0,00%)
13.620.000 đ
0 đ (−0,15%)
Vàng 980
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Hà NộiƯớc tính
13.859.000 đ
0 đ (0,00%)
13.659.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
8.273.000 đ
0 đ (0,00%)
8.013.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
5.897.000 đ
0 đ (0,00%)
5.617.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
9.616.000 đ
0 đ (0,00%)
9.366.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
8.626.000 đ
0 đ (0,00%)
8.376.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 980
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà NộiƯớc tính
13.859.000 đ
0 đ (0,00%)
13.659.000 đ
0 đ (0,00%)
📍 TP. Hồ Chí Minh
Vàng 14K
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí MinhƯớc tính
8.273.000 đ
0 đ (0,00%)
8.013.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 9999
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
14.140.000 đ
0 đ (−0,42%)
13.990.000 đ
0 đ (−0,43%)
Vàng 980
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
12.700.000 đ
0 đ (0,00%)
12.500.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
9.450.000 đ
0 đ (0,00%)
9.150.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
8.300.000 đ
0 đ (0,00%)
8.000.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
8.000.000 đ
0 đ (0,00%)
7.700.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
4.750.000 đ
0 đ (0,00%)
4.450.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
14.140.000 đ
0 đ (−0,42%)
13.990.000 đ
0 đ (−0,43%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•TP. Hồ Chí Minh
13.830.000 đ
0 đ (0,00%)
13.430.000 đ
0 đ (−0,30%)
Vàng miếng SJC
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•TP. Hồ Chí Minh
14.140.000 đ
0 đ (0,00%)
13.840.000 đ
0 đ (−0,94%)
Vàng miếng SJC
Công ty TNHH Vàng bạc Đá quý Mi Hồng – TP.HCM•TP. Hồ Chí Minh
14.140.000 đ
0 đ (−0,42%)
13.990.000 đ
0 đ (−0,43%)
Biểu giá tự động đồng bộ theo thời gian thực từ các nguồn niêm yết chính thức.Minh bạch dữ liệu →

Câu hỏi thường gặp về giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
Hôm nay 30/10/2026, giá 1 chỉ vàng miếng SJC dao động từ 13.840.000 đ (mua vào) đến 14.140.000 đ (bán ra). Vàng nhẫn 9999 bán ra khoảng 13.940.000 đ.
Giá vàng 1 lượng (1 cây) hôm nay bao nhiêu tiền?
1 lượng vàng (1 cây = 10 chỉ = 37,5 gam) SJC hôm nay có giá mua vào khoảng 138.400.000 đ và bán ra khoảng 141.400.000 đ.
Giá vàng hôm nay tăng hay giảm so với hôm qua?
Giá vàng trong phiên hôm nay duy trì diễn biến bám sát thị trường tài chính quốc tế và tỷ giá hối đoái. Mức biến động cụ thể được cập nhật theo thời gian thực trên bảng giá.
Mua vàng ở đâu uy tín và đúng giá niêm yết nhất?
Quý khách nên lựa chọn các doanh nghiệp và ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước cấp phép kinh doanh vàng miếng như SJC, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, PNJ, Phú Quý hoặc Mi Hồng.
Mua 1 chỉ vàng rồi bán lại ngay lỗ bao nhiêu?
Khoản chênh lệch mua vào - bán ra (spread) tại các tiệm hiện dao động từ 100.000 đến 250.000 đ/chỉ. Bạn sẽ chịu khoản phí chênh lệch này nếu bán lại ngay.
1 lượng vàng hôm nay quy đổi bằng bao nhiêu USD?
Theo giá spot quốc tế 3989.8 USD/ounce, 1 lượng vàng quy đổi tương đương khoảng $4,810 USD.
Bảng giá mang tính chất tham khảo. Không phải lời khuyên đầu tư tài chính. Mọi giao dịch thực tế vui lòng liên hệ trực tiếp các tiệm vàng hoặc ngân hàng được cấp phép.