Hoa Kỳ · Cơ quan quản lý: Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed)
| Số lượng USD | Mua vào (Chuyển khoản) | Giá bán ra (Chi trả) |
|---|---|---|
| 1 USD | 25.580 đ | 25.960 đ |
| 5 USD | 127.900 đ | 129.800 đ |
| 10 USD | 255.800 đ | 259.600 đ |
| 50 USD | 1.279.000 đ | 1.298.000 đ |
| 100 USD | 2.558.000 đ | 2.596.000 đ |
| 500 USD | 12.790.000 đ | 12.980.000 đ |
| 1.000 USD | 25.580.000 đ | 25.960.000 đ |
| 5.000 USD | 127.900.000 đ | 129.800.000 đ |
| 10.000 USD | 255.800.000 đ | 259.600.000 đ |
Tìm ngân hàng mua cao nhất để bán ngoại tệ hoặc mua ở ngân hàng bán thấp nhất
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| ABBank | 25.535 | 25.590 | 25.975 | Xem → |
| ACB | 25.560 | 25.600 | 25.970 | Xem → |
| Agribank | 25.540 | 25.575 | 25.955 | Xem → |
| Bản Việt (BVBank) | 25.530 | 25.585 | 25.980 | Xem → |
| Bảo Việt (BAOVIET Bank) | 25.525 | 25.580 | 25.985 | Xem → |
| BIDV | 25.555 | 25.595 | 25.965 | Xem → |
| Eximbank | 25.565 | 25.605 | 25.970 | Xem → |
| GPBank | 25.520 | 25.570 | 25.980 | Xem → |
| HDBank | 25.555 | 25.595 | 25.975 | Xem → |
| Hong Leong | 25.540 | 25.590 | 25.990 | Xem → |
| HSBC | 25.550 | 25.600 | 25.995 | Xem → |
| Indovina (IVB) | 25.545 | 25.590 | 25.980 | Xem → |
| Kiên Long (Kienlongbank) | 25.535 | 25.585 | 25.975 | Xem → |
| LPBank | 25.540 | 25.590 | 25.970 | Xem → |
| MSB | 25.560 | 25.600 | 25.975 | Xem → |
| MB | 25.555 | 25.595 | 25.970 | Xem → |
| MBV | 25.560 | 25.600 | 25.965 | Xem → |
| Nam Á (Nam A Bank) | 25.545 | 25.590 | 25.975 | Xem → |
| NCB | 25.530 | 25.580 | 25.980 | Xem → |
| OCB | 25.550 | 25.595 | 25.975 | Xem → |
| OceanBank | 25.525 | 25.575 | 25.980 | Xem → |
| PGBank | 25.535 | 25.585 | 25.975 | Xem → |
| PublicBank | 25.540 | 25.590 | 25.985 | Xem → |
| PVcomBank | 25.540 | 25.590 | 25.975 | Xem → |
| Sacombank | 25.560 | 25.600 | 25.970 | Xem → |
| Saigonbank | 25.535 | 25.585 | 25.975 | Xem → |
| SCB | 25.510 | 25.560 | 25.970 | Xem → |
| SeABank | 25.545 | 25.590 | 25.975 | Xem → |
| SHB | 25.550 | 25.595 | 25.970 | Xem → |
| Techcombank | 25.555 | 25.600 | 25.970 | Xem → |
| TPBank | 25.550 | 25.595 | 25.975 | Xem → |
| UOB | 25.545 | 25.595 | 25.990 | Xem → |
| VCBNeo | 25.550 | 25.580 | 25.960 | Xem → |
| VIB | 25.550 | 25.595 | 25.975 | Xem → |
| VietABank | 25.535 | 25.585 | 25.975 | Xem → |
| Vietbank | 25.535 | 25.585 | 25.975 | Xem → |
| Vietcombank | 25.550 | 25.580 | 25.960 | Xem → |
| VietinBank | 25.555 | 25.590 | 25.965 | Xem → |
| VPBank | 25.545 | 25.595 | 25.975 | Xem → |
| VRBank | 25.530 | 25.580 | 25.985 | Xem → |
Đồng Đô la Mỹ (ký hiệu: $, mã chuẩn ISO 4217: USD) là đồng tiền hợp pháp được phát hành và quản lý bởi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tại Hoa Kỳ. Đồng Đô la Mỹ (USD) là đồng tiền dự trữ quốc tế chủ chốt và đồng tiền thanh toán thương mại lớn nhất thế giới, đồng thời là thước đo định giá vàng và năng lượng toàn cầu.
Các giao dịch thu đổi Đô la Mỹ tại Việt Nam phải tuân thủ Pháp lệnh Ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước. Người dân có thể mua ngoại tệ tiền mặt hoặc chuyển khoản tại quầy giao dịch các ngân hàng thương mại lớn (Vietcombank, BIDV, Agribank, VietinBank, Techcombank, ACB, MB...) khi có nhu cầu chính đáng kèm hồ sơ chứng minh như: du học, du lịch, công tác, chữa bệnh ở nước ngoài hoặc trợ cấp thân nhân.
Trên bình diện kinh tế vĩ mô, biến động tỷ giá giữa USD và đồng Việt Nam (VNĐ) phản ánh sức mạnh tương quan thương mại. Khi tỷ giá ngoại tệ biến động mạnh, chi phí quy đổi và nhập khẩu vàng nguyên liệu cũng có xu hướng điều chỉnh theo, tạo nên sự dịch chuyển song hành giữa tỷ giá ngoại hối và biên độ giá vàng nhẫn 9999 cũng như vàng miếng SJC trong nước.