Tỷ Giá 30 Ngoại Tệ Hôm Nay

Bảng tỷ giá quy đổi sang VNĐ trực tuyến cập nhật lúc . Nguồn niêm yết từ Vietcombank và thị trường liên ngân hàng.

Diễn biến thị trường ngoại tệ quốc tế hôm nay
Hôm nay 02/11/2026: Tỷ giá USD bán ra 25.665 đ đ, mua chuyển khoản 25.388 đ đ. Đồng Euro (EUR) bán ra 27.435 đ đ. Đồng Yên Nhật (JPY) bán ra 169.00 đ. Bảng Anh (GBP) bán ra 33.048 đ đ. Nhân dân tệ (CNY) bán ra 3.569 đ đ.
Nguồn: Thị trường ngoại hối quốc tế · Vietcombank FXTham khảo • Cập nhật tự động

Bảng Tỷ Giá 30 Đồng Ngoại Tệ Quy Đổi Sang VNĐ

Đơn vị: VNĐ / 1 Ngoại tệ
Mã ngoại tệTên đồng tiền & Quốc giaMua tiền mặtMua chuyển khoảnGiá bán raChi tiết
🇺🇸USD
Đô la MỹHoa Kỳ
25.29525.38825.665So sánh
🇪🇺EUR
Đồng EuroKhu vực đồng Euro (Eurozone)
26.86527.00727.435So sánh
🇬🇧GBP
Bảng AnhVương quốc Anh
32.31232.49633.048So sánh
🇯🇵JPY
Yên NhậtNhật Bản
163164169So sánh
🇨🇳CNY
Nhân dân tệTrung Quốc
3.4713.4953.569So sánh
🇦🇺AUD
Đô la ÚcÚc (Australia)
16.54916.65016.951So sánh
🇨🇦CAD
Đô la CanadaCanada
18.10918.21518.531So sánh
🇨🇭CHF
Franc Thụy SĩThụy Sĩ
28.78728.94429.413So sánh
🇨🇿CZK
Koruna SécCộng hòa Séc
1.0641.0751.106So sánh
🇩🇰DKK
Krone Đan MạchĐan Mạch
3.5823.6113.698So sánh
🇭🇰HKD
Đô la Hồng KôngHồng Kông (Trung Quốc)
3.2363.2533.304So sánh
🇭🇺HUF
Forint HungaryHungary
66.0067.0069.00So sánh
🇮🇩IDR
Rupiah IndonesiaIndonesia
2.002.002.00So sánh
🇮🇳INR
Rupee Ấn ĐộẤn Độ
296299308So sánh
🇰🇭KHR
Riel CampuchiaCampuchia
6.006.006.00So sánh
🇰🇷KRW
Won Hàn QuốcHàn Quốc
18.0018.0019.00So sánh
🇰🇼KWD
Dinar KuwaitKuwait
81.65782.27884.143So sánh
🇱🇦LAK
Kip LàoLào
1.001.001.00So sánh
🇲🇾MYR
Ringgit MalaysiaMalaysia
5.7595.8055.941So sánh
🇳🇴NOK
Krone Na UyNa Uy
2.3002.3202.380So sánh
🇳🇿NZD
Đô la New ZealandNew Zealand
14.93815.04415.362So sánh
🇵🇭PHP
Peso PhilippinesPhilippines
433437451So sánh
🇵🇱PLN
Zloty Ba LanBa Lan
6.2066.2636.434So sánh
🇷🇺RUB
Rúp NgaLiên bang Nga
258261272So sánh
🇸🇦SAR
Riyal Ả Rập Xê ÚtẢ Rập Xê Út
6.7026.7466.878So sánh
🇸🇪SEK
Krona Thụy ĐiểnThụy Điển
2.3702.3902.450So sánh
🇸🇬SGD
Đô la SingaporeSingapore
18.91919.02019.321So sánh
🇹🇭THB
Baht Thái LanThái Lan
732739758So sánh
🇹🇼TWD
Tân Đài tệĐài Loan
777784803So sánh
🇿🇦ZAR
Rand Nam PhiNam Phi
1.3781.3941.442So sánh
Liên kết thị trường vàng

Tác động của tỷ giá ngoại tệ đến giá vàng miếng và vàng nhẫn 9999

Việt Nam nhập khẩu vàng nguyên liệu theo giá Spot USD/oz quốc tế. Mọi biến động của tỷ giá USD/VND hay sức mạnh chỉ số DXY đều phản ánh tức thì vào giá vàng trong nước. Bạn có thể sử dụng công cụ quy đổi để tính toán chênh lệch giữa giá vàng thế giới và giá vàng SJC.

Câu hỏi thường gặp về 30 đồng ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại các ngân hàng biến động ra sao?
Hôm nay 02/11/2026, tỷ giá các đồng tiền chủ chốt tiếp tục duy trì mức thanh khoản cao. Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) niêm yết bán ra ở mức 25.665 đ đ/USD; đồng Euro (EUR) bán ra ở mức 27.435 đ đ/EUR; Yên Nhật (JPY) bán ra 169.00 đ/JPY; và Bảng Anh (GBP) bán ra 33.048 đ đ/GBP.
Có bao nhiêu loại ngoại tệ được niêm yết và giao dịch phổ biến tại Việt Nam?
Hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam hiện niêm yết chính thức khoảng 30 đồng tiền ngoại tệ quốc tế, trong đó 8 đồng tiền thanh khoản lớn nhất bao gồm USD (Mỹ), EUR (Châu Âu), JPY (Nhật Bản), GBP (Anh), CNY (Trung Quốc), AUD (Úc), CAD (Canada) và SGD (Singapore).
Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác biệt nhau như thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi khách hàng mang trực tiếp tiền giấy ngoại tệ vật chất đến quầy giao dịch (thường thấp hơn giá chuyển khoản từ 0.3% đến 1% do ngân hàng chịu thêm chi phí kiểm định, bảo quản, vận chuyển và bảo hiểm tiền mặt). Giá mua chuyển khoản áp dụng cho các giao dịch điện tử, kiều hối nhận vào tài khoản.
Tỷ giá ngoại tệ ảnh hưởng thế nào đến giá vàng trong nước?
Tỷ giá USD/VND là một trong hai yếu tố cốt lõi (cùng với giá vàng thế giới Spot XAU/USD) quyết định giá vàng quy đổi tại Việt Nam. Khi tỷ giá ngoại tệ tăng, chi phí quy đổi vàng nguyên liệu quốc tế sang VNĐ tăng theo, thúc đẩy giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 trong nước tăng tương ứng.