Mã giao dịch: BID · Hotline hỗ trợ: 1900 9247.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1%/năm | 0.2%/năm | +0.1% |
| 1 Tháng | 1.6%/năm | 1.8%/năm | +0.2% |
| 3 Tháng | 1.9%/năm | 2.1%/năm | +0.2% |
| 6 Tháng | 2.9%/năm | 3.1%/năm | +0.2% |
| 9 Tháng | 2.9%/năm | 3.2%/năm | +0.3% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 4.6%/năm | 4.7%/năm | +0.1% |
| 18 Tháng | 4.6%/năm | 4.7%/năm | +0.1% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 4.7%/năm | 4.8%/năm | +0.1% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 4.7%/năm | 4.8%/năm | +0.1% |
BIDV là ngân hàng có quy mô tổng tài sản lớn nhất hệ thống ngân hàng Việt Nam, dẫn đầu thị trường về doanh số kinh doanh vốn và ngoại tệ liên ngân hàng.