Mã giao dịch: VCB · Hotline hỗ trợ: 1900 54 54 13.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1%/năm | 0.2%/năm | +0.1% |
| 1 Tháng | 1.7%/năm | 1.9%/năm | +0.2% |
| 3 Tháng | 2%/năm | 2.2%/năm | +0.2% |
| 6 Tháng | 3%/năm | 3.2%/năm | +0.2% |
| 9 Tháng | 3%/năm | 3.2%/năm | +0.2% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 4.7%/năm | 4.8%/năm | +0.1% |
| 18 Tháng | 4.7%/năm | 4.8%/năm | +0.1% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 4.8%/năm | 4.9%/năm | +0.1% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 4.8%/năm | 4.9%/năm | +0.1% |
Vietcombank là ngân hàng số 1 Việt Nam về kinh doanh ngoại tệ và tài trợ thương mại, là chuẩn mực tỷ giá tham chiếu cho toàn bộ thị trường tài chính.