Mã giao dịch: PVB · Hotline hỗ trợ: 1900 555 592.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.2%/năm | 0.4%/năm | +0.2% |
| 1 Tháng | 3.4%/năm | 3.7%/năm | +0.3% |
| 3 Tháng | 3.7%/năm | 4%/năm | +0.3% |
| 6 Tháng | 4.8%/năm | 5.1%/năm | +0.3% |
| 9 Tháng | 4.9%/năm | 5.2%/năm | +0.3% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 5.4%/năm | 5.7%/năm | +0.3% |
| 18 Tháng | 5.6%/năm | 5.9%/năm | +0.3% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 5.7%/năm | 6%/năm | +0.3% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 5.7%/năm | 6%/năm | +0.3% |
PVcomBank với sự tham gia của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (Petrovietnam), cung cấp dịch vụ ngoại tệ và tài trợ thương mại quy mô lớn.