Mã giao dịch: ABB · Hotline hỗ trợ: 1800 1159.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.2%/năm | 0.4%/năm | +0.2% |
| 1 Tháng | 3.5%/năm | 3.8%/năm | +0.3% |
| 3 Tháng | 3.8%/năm | 4.1%/năm | +0.3% |
| 6 Tháng | 4.9%/năm | 5.2%/năm | +0.3% |
| 9 Tháng | 5%/năm | 5.3%/năm | +0.3% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 5.5%/năm | 5.8%/năm | +0.3% |
| 18 Tháng | 5.7%/năm | 6%/năm | +0.3% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 5.8%/năm | 6.1%/năm | +0.3% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 5.8%/năm | 6.1%/năm | +0.3% |
Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank) tập trung vào dịch vụ bán lẻ và khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME), tỷ giá cạnh tranh và thanh toán quốc tế linh hoạt.