Mã giao dịch: VPB · Hotline hỗ trợ: 1900 54 54 15.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.2%/năm | 0.3%/năm | +0.1% |
| 1 Tháng | 3.2%/năm | 3.4%/năm | +0.2% |
| 3 Tháng | 3.5%/năm | 3.7%/năm | +0.2% |
| 6 Tháng | 4.5%/năm | 4.8%/năm | +0.3% |
| 9 Tháng | 4.6%/năm | 4.9%/năm | +0.3% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 5.2%/năm | 5.4%/năm | +0.2% |
| 18 Tháng | 5.4%/năm | 5.6%/năm | +0.2% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 5.5%/năm | 5.7%/năm | +0.2% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 5.5%/năm | 5.7%/năm | +0.2% |
VPBank là một trong những ngân hàng TMCP tư nhân có quy mô vốn chủ sở hữu lớn nhất Việt Nam, ứng dụng VPBank NEO hỗ trợ chuyển tiền quốc tế đa ngoại tệ.