Biểu tỷ giá ngoại tệ chính thức công bố bởi Agribank. Cập nhật 31/10/2026.
Hôm nay 31/10/2026: Tỷ giá USD tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam niêm yết ở mức: Mua tiền mặt 25.590 đ đ, Mua chuyển khoản 25.620 đ đ, Bán ra 25.995 đ đ. Tỷ giá EUR: Mua 28.435 đ đ, Bán 29.630 đ đ. Tỷ giá JPY: Mua 160.00 đ, Bán 169.00 đ.
Người dân có tài khoản tại Agribank có thể đăng ký mua vàng miếng SJC trực tiếp trên kênh số của ngân hàng và đến nhận vàng tại chi nhánh.
| Mã ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
🇦🇺 AUDĐô la Úc | 17.688 | 17.867 | 18.434 |
🇨🇦 CADĐô la Canada | 18.020 | 18.202 | 18.780 |
🇨🇭 CHFFranc Thụy Sĩ | 30.626 | 30.935 | 31.922 |
🇨🇳 CNYNhân dân tệ | 3.790 | 3.828 | 3.945 |
🌐 DKKDANISH KRONE | 10.00 | 3.804 | 3.944 |
🇪🇺 EURĐồng Euro | 28.151 | 28.435 | 29.630 |
🇬🇧 GBPBảng Anh | 33.762 | 34.103 | 35.191 |
🇭🇰 HKDĐô la Hồng Kông | 3.206 | 3.238 | 3.357 |
🇮🇳 INRRupee Ấn Độ | — | 270 | 282 |
🇯🇵 JPYYên Nhật | 158 | 160 | 169 |
🇰🇷 KRWWon Hàn Quốc | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
🌐 KWDKUWAITI DINAR | 10.00 | 83.241 | 87.272 |
🌐 MYRMALAYSIAN RINGGIT | 10.00 | 6.306 | 6.438 |
🌐 NOKNORWEGIAN KRONER | 10.00 | 2.758 | 2.869 |
🇷🇺 RUBRúp Nga | — | 306 | 339 |
🌐 SARSAUDI RIAL | 10.00 | 6.846 | 7.135 |
🌐 SEKSWEDISH KRONA | 10.00 | 2.587 | 2.691 |
🇸🇬 SGDĐô la Singapore | 19.678 | 19.877 | 20.550 |
🇹🇭 THBBaht Thái Lan | 676 | 751 | 783 |
🇺🇸 USDĐô la Mỹ | 25.590 | 25.620 | 25.995 |
Ngân hàng 100% vốn nhà nước với mạng lưới giao dịch lớn nhất cả nước, tỷ giá ổn định phục vụ kiều hối và nông thôn.