Mã giao dịch: VBA · Hotline hỗ trợ: 1900 55 88 18.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1%/năm | 0.2%/năm | +0.1% |
| 1 Tháng | 1.8%/năm | 2%/năm | +0.2% |
| 3 Tháng | 2.1%/năm | 2.3%/năm | +0.2% |
| 6 Tháng | 3.1%/năm | 3.3%/năm | +0.2% |
| 9 Tháng | 3.1%/năm | 3.3%/năm | +0.2% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 4.8%/năm | 4.9%/năm | +0.1% |
| 18 Tháng | 4.8%/năm | 4.9%/năm | +0.1% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 4.9%/năm | 5%/năm | +0.1% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 4.9%/năm | 5%/năm | +0.1% |
Agribank là ngân hàng thương mại 100% vốn Nhà nước có mạng lưới phòng giao dịch phủ kín 63 tỉnh thành, tỷ giá ổn định phục vụ nhu cầu ngoại tệ toàn quốc.