Mã giao dịch: UOB · Hotline hỗ trợ: 1800 599 921.
Tính toán tiền lãi nhận được khi đáo hạn theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ
(Số tiền gửi × Lãi suất × Số tháng) / 12. Số liệu thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo số ngày chính xác trong tháng của từng ngân hàng.| Kỳ hạn gửi tiền | Lãi suất gửi tại quầy | Lãi suất gửi online (App) | Chênh lệch ưu đãi |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1%/năm | 0.15%/năm | Bằng nhau |
| 1 Tháng | 1.6%/năm | 1.8%/năm | +0.2% |
| 3 Tháng | 1.9%/năm | 2.1%/năm | +0.2% |
| 6 Tháng | 2.8%/năm | 3.1%/năm | +0.3% |
| 9 Tháng | 2.9%/năm | 3.2%/năm | +0.3% |
| 12 Tháng (1 Năm) | 4.2%/năm | 4.5%/năm | +0.3% |
| 18 Tháng | 4.4%/năm | 4.6%/năm | +0.2% |
| 24 Tháng (2 Năm) | 4.5%/năm | 4.7%/năm | +0.2% |
| 36 Tháng (3 Năm) | 4.5%/năm | 4.7%/năm | +0.2% |
Ngân hàng hàng đầu khu vực châu Á đến từ Singapore, mạng lưới toàn cầu hỗ trợ giao dịch ngoại tệ Đông Nam Á và quốc tế chuyên sâu.