Thị trường Tây Ninh·Vàng nhẫn trơn 9999

Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh hôm nay ngày 31/10/2026

Biểu giá giao dịch niêm yết tại các thương hiệu và tiệm kim hoàn trên địa bàn Tây Ninh · Cập nhật lúc 14:55 31/10/2026

Đơn vị:
Diễn biến giá vàng hôm nay
14:55 31/10/2026

Hôm nay 31/10/2026 (cập nhật 14:55), Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh có giá mua vào 13.740.000 đ/chỉ và bán ra 14.040.000 đ/chỉ (≈ 137.400.000 – 140.400.000 đ/lượng). Mua/bán tính theo góc nhìn của tiệm (mua vàng xem giá bán ra, bán vàng xem giá mua vào). Tương đương khoảng $3,316 USD/lượng theo spot quốc tế.

Nguồn: Thị trường Tây NinhTham khảo • Cập nhật tự động

Bảng quy đổi giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh theo trọng lượng

1 Phân (0.1 chỉ)
Mua:1.374.000
Bán:1.404.000
1 Chỉ (3.75 gam)
Mua:13.740.000
Bán:14.040.000
2 Chỉ (7.5 gam)
Mua:27.480.000
Bán:28.080.000
5 Chỉ (18.75 gam)
Mua:68.700.000
Bán:70.200.000
1 Lượng (Cây = 10 chỉ)
Mua:137.400.000
Bán:140.400.000
1 Kg (~26.666 lượng)
Mua:3.663.990.840
Bán:3.743.990.640

Biểu đồ diễn biến giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh

Bán ra:14.040.000 đ
Mua vào:13.740.000 đ
Spread: 300.000 đ
13M14M14M14M14M10/1014/1018/1022/1026/1030/1031/10
Mua vào
|
Bán ra

Thống kê giá trong 30 ngày qua

Đơn vị: đ/chỉ
Giá Bán ra (Niêm yết)
Cao nhất
14.433.120 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.829.400 đ
30 ngày qua
Trung bình
14.100.840 đ
30 ngày qua
Giá Mua vào (Thu gom)
Cao nhất
14.097.240 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.492.680 đ
30 ngày qua
Trung bình
13.776.640 đ
30 ngày qua

Chi tiết bảng giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh

Cập nhật 14:55 31/10/2026
Đơn vị: đ/chỉ
LoạiBán raMua vào
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Tây Ninh
14.040.000 đ
+25.000 đ (+0,28%)
13.740.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Tây Ninh
14.050.000 đ
+25.000 đ (+0,28%)
13.730.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Tây Ninh
14.040.000 đ
+25.000 đ (+0,28%)
13.730.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Biểu giá tự động đồng bộ theo thời gian thực từ các nguồn niêm yết chính thức.Minh bạch dữ liệu →

Bảng giá lịch sử Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh theo ngày

Đơn vị: đ/chỉ
NgàyBán raMua vào
30/10Hôm nay
14.040.000 đ
0 đ (−0,85%)
13.740.000 đ
0 đ (−0,83%)
29/10
14.160.000 đ
+40.000 đ (+0,28%)
13.854.000 đ
+38.000 đ (+0,27%)
28/10
14.120.000 đ
+20.000 đ (+0,14%)
13.816.000 đ
+19.000 đ (+0,14%)
27/10
14.100.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.797.000 đ
+9.500 đ (+0,07%)
26/10
14.090.000 đ
0 đ (−0,21%)
13.787.500 đ
0 đ (−0,21%)
25/10
14.120.000 đ
0 đ (−0,50%)
13.816.000 đ
0 đ (−0,48%)
24/10
14.190.000 đ
+20.000 đ (+0,14%)
13.882.500 đ
+19.000 đ (+0,14%)
23/10
14.170.000 đ
0 đ (−0,14%)
13.863.500 đ
0 đ (−0,14%)
22/10
14.190.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.882.500 đ
+9.500 đ (+0,07%)
21/10
14.180.000 đ
0 đ (−0,07%)
13.873.000 đ
0 đ (−0,07%)

Câu hỏi thường gặp về Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh

Vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ?
Hôm nay tại Tây Ninh, Vàng nhẫn trơn 9999 có giá mua vào 13.740.000 đ/chỉ và bán ra 14.040.000 đ/chỉ.
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay bao nhiêu 1 lượng (1 cây)?
1 lượng Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh tương đương 137.400.000 đ mua vào và 140.400.000 đ bán ra.
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay tăng hay giảm?
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh được đối chiếu từ các đơn vị kinh doanh lớn phân phối tại địa bàn, phản ánh sát thực tế thị trường.
Mua Vàng nhẫn trơn 9999 ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu giá cao nhất hôm nay?
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh được đối chiếu từ các đơn vị kinh doanh lớn phân phối tại địa bàn, phản ánh sát thực tế thị trường.
Mua 1 chỉ Vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay bán lại lỗ bao nhiêu?
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh được đối chiếu từ các đơn vị kinh doanh lớn phân phối tại địa bàn, phản ánh sát thực tế thị trường.
Vàng nhẫn trơn 9999 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ giá bao nhiêu hôm nay?
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh được đối chiếu từ các đơn vị kinh doanh lớn phân phối tại địa bàn, phản ánh sát thực tế thị trường.
1 lượng Vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay quy đổi bao nhiêu USD?
Giá Vàng nhẫn trơn 9999 tại Tây Ninh được đối chiếu từ các đơn vị kinh doanh lớn phân phối tại địa bàn, phản ánh sát thực tế thị trường.