Giá vàng tại Bình Dương hôm nay ngày 01/11/2026

Dữ liệu niêm yết tại các thương hiệu và tiệm kim hoàn trên địa bàn Bình Dương · Cập nhật lúc

Đơn vị:
Diễn biến giá vàng hôm nay

Hôm nay 01/11/2026 (cập nhật 15:16), Vàng tại Bình Dương có giá mua vào 13.423.000 đ/chỉ và bán ra 13.623.000 đ/chỉ (≈ 134.230.000 – 136.230.000 đ/lượng). Mua/bán tính theo góc nhìn của tiệm (mua vàng xem giá bán ra, bán vàng xem giá mua vào). Tương đương khoảng $3,316 USD/lượng theo spot quốc tế. Các đơn vị niêm yết tiêu biểu: Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI (Vàng 980) (13.623.000 đ), Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI (Vàng tây 610) (8.480.000 đ), Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI (Vàng 680) (9.453.000 đ).

Nguồn: Thị trường vàng Bình DươngTham khảo • Cập nhật tự động

Biểu đồ diễn biến giá vàng tại Bình Dương

Bán ra:13.623.000 đ
Mua vào:13.423.000 đ
Spread: 200.000 đ
13M13M13M14M14M11/1015/1019/1023/1027/1031/1001/11
Mua vào
|
Bán ra

Thống kê giá trong 30 ngày qua

Đơn vị: đ/chỉ
Giá Bán ra (Niêm yết)
Cao nhất
14.004.444 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.418.655 đ
30 ngày qua
Trung bình
13.682.033 đ
30 ngày qua
Giá Mua vào (Thu gom)
Cao nhất
13.771.998 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.181.386 đ
30 ngày qua
Trung bình
13.458.795 đ
30 ngày qua

Bảng giá vàng giao dịch tại Bình Dương

Đơn vị: VNĐ/chỉ
Cập nhật 15:16 01/11/2026
Đơn vị: đ/chỉ
LoạiBán raMua vào
Vàng 980
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
13.623.000 đ
0 đ (0,00%)
13.423.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
8.480.000 đ
0 đ (0,00%)
8.230.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
9.453.000 đ
0 đ (0,00%)
9.203.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
5.797.000 đ
0 đ (0,00%)
5.517.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
8.132.000 đ
0 đ (0,00%)
7.872.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
10.426.000 đ
0 đ (0,00%)
10.176.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng miếng SJC
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
13.900.000 đ
0 đ (0,00%)
13.600.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
13.800.000 đ
0 đ (0,00%)
13.400.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 980
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.623.000 đ
0 đ (0,00%)
13.423.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
8.480.000 đ
0 đ (0,00%)
8.230.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
9.453.000 đ
0 đ (0,00%)
9.203.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
5.797.000 đ
0 đ (0,00%)
5.517.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
8.132.000 đ
0 đ (0,00%)
7.872.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
10.426.000 đ
0 đ (0,00%)
10.176.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 9999
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.750.000 đ
0 đ (0,00%)
13.450.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng miếng SJC
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.900.000 đ
0 đ (0,00%)
13.450.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 980
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
13.623.000 đ
0 đ (0,00%)
13.423.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng tây 610
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
8.480.000 đ
0 đ (0,00%)
8.230.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 680
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
9.453.000 đ
0 đ (0,00%)
9.203.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 10K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
5.797.000 đ
0 đ (0,00%)
5.517.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 14K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
8.132.000 đ
0 đ (0,00%)
7.872.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 18K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
10.426.000 đ
0 đ (0,00%)
10.176.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng miếng SJC
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
13.900.000 đ
0 đ (0,00%)
13.600.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
13.580.000 đ
0 đ (0,00%)
13.180.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 24K
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng 9999
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI•Bình Dương
14.000.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.700.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng nhẫn trơn 9999
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.580.000 đ
0 đ (0,00%)
13.180.000 đ
0 đ (0,00%)
Vàng 24K
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Vàng 9999
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC•Bình Dương
14.000.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.700.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Biểu giá tự động đồng bộ theo thời gian thực từ các nguồn niêm yết chính thức.Minh bạch dữ liệu →

Bảng giá lịch sử vàng tại Bình Dương theo ngày

Đơn vị: đ/chỉ
NgàyBán raMua vào
01/11Hôm nay
13.623.000 đ
0 đ (−0,88%)
13.423.000 đ
0 đ (−0,85%)
31/10
13.743.000 đ
+40.000 đ (+0,29%)
13.537.000 đ
+38.000 đ (+0,28%)
30/10
13.703.000 đ
+20.000 đ (+0,15%)
13.499.000 đ
+19.000 đ (+0,14%)
29/10
13.683.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.480.000 đ
+9.500 đ (+0,07%)
28/10
13.673.000 đ
0 đ (−0,22%)
13.470.500 đ
0 đ (−0,21%)
27/10
13.703.000 đ
0 đ (−0,51%)
13.499.000 đ
0 đ (−0,49%)
26/10
13.773.000 đ
+20.000 đ (+0,15%)
13.565.500 đ
+19.000 đ (+0,14%)
25/10
13.753.000 đ
0 đ (−0,15%)
13.546.500 đ
0 đ (−0,14%)
24/10
13.773.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.565.500 đ
+9.500 đ (+0,07%)
23/10
13.763.000 đ
0 đ (−0,07%)
13.556.000 đ
0 đ (−0,07%)
Mạng lưới kinh doanh kim hoàn địa phương

Địa chỉ tiệm vàng & doanh nghiệp giao dịch uy tín tại Bình Dương

Tổng hợp các cơ sở vàng bạc đá quý hàng đầu tại Bình Dương có khối lượng giao dịch lớn, tuổi vàng chuẩn xác, đầy đủ hóa đơn chứng từ và được người dân địa phương tín nhiệm nhất.

Hệ Thống Phân Phối Chính HãngXác minh chính chủ

Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC – Chi nhánh Bình Dương

Điểm giao dịch vàng uy tín của SJC tại địa bàn Bình Dương, cung cấp vàng miếng, vàng nhẫn chuẩn tuổi và bảo hành toàn quốc.

Hệ thống cửa hàng và đại lý ủy quyền của SJC tại Bình Dương
Giờ mở cửa: 08:00 – 20:30 hàng ngày
Vàng 9999Vàng nhẫn trơnVàng miếng
Hệ Thống Phân Phối Chính HãngXác minh chính chủ

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI – Chi nhánh Bình Dương

Điểm giao dịch vàng uy tín của DOJI tại địa bàn Bình Dương, cung cấp vàng miếng, vàng nhẫn chuẩn tuổi và bảo hành toàn quốc.

Hệ thống cửa hàng và đại lý ủy quyền của DOJI tại Bình Dương
Giờ mở cửa: 08:00 – 20:30 hàng ngày
Vàng 9999Vàng nhẫn trơnVàng miếng
Hệ Thống Phân Phối Chính HãngXác minh chính chủ

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ – Chi nhánh Bình Dương

Điểm giao dịch vàng uy tín của PNJ tại địa bàn Bình Dương, cung cấp vàng miếng, vàng nhẫn chuẩn tuổi và bảo hành toàn quốc.

Hệ thống cửa hàng và đại lý ủy quyền của PNJ tại Bình Dương
Giờ mở cửa: 08:00 – 20:30 hàng ngày
Vàng 9999Vàng nhẫn trơnVàng miếng

Câu hỏi thường gặp về giá vàng tại Bình Dương

Vàng hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ?
Tại Bình Dương, giá vàng hôm nay dao động quanh mức mua vào 13.423.000 đ/chỉ và bán ra 13.623.000 đ/chỉ tùy thương hiệu giao dịch.
Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 lượng (1 cây)?
Giá vàng tại Bình Dương bám sát biến động thị trường toàn quốc, với sự chênh lệch nhỏ giữa các tiệm tư nhân và doanh nghiệp lớn.
Giá vàng hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng tại Bình Dương bám sát biến động thị trường toàn quốc, với sự chênh lệch nhỏ giữa các tiệm tư nhân và doanh nghiệp lớn.
Mua vàng ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu giá cao nhất hôm nay?
Tại Bình Dương, bạn có thể mua vàng an toàn tại các cửa hàng của Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn – SJC, Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ, Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI hoặc các tiệm kim hoàn lớn có uy tín lâu năm tại địa phương.
Mua 1 chỉ vàng hôm nay bán lại lỗ bao nhiêu?
Giá vàng tại Bình Dương bám sát biến động thị trường toàn quốc, với sự chênh lệch nhỏ giữa các tiệm tư nhân và doanh nghiệp lớn.
Vàng 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ giá bao nhiêu hôm nay?
Giá vàng tại Bình Dương bám sát biến động thị trường toàn quốc, với sự chênh lệch nhỏ giữa các tiệm tư nhân và doanh nghiệp lớn.
1 lượng vàng hôm nay quy đổi bao nhiêu USD?
Giá vàng tại Bình Dương bám sát biến động thị trường toàn quốc, với sự chênh lệch nhỏ giữa các tiệm tư nhân và doanh nghiệp lớn.